-
Thông tin E-mail
1079421291@qq.com
-
Điện thoại
13082071169
-
Địa chỉ
Khu công nghiệp Bixinma, huyện Daecheng, tỉnh Hà Bắc
Chi nhánh số 1 của Tổng nhà máy cáp Thiên Tân
1079421291@qq.com
13082071169
Khu công nghiệp Bixinma, huyện Daecheng, tỉnh Hà Bắc
Cáp quang chống cháy MGTS33 96B1Lõi 2-144 chủ yếu được sử dụng để truyền tải video truyền thông dưới trục như mỏ than, mỏ vàng, mỏ sắt, v.v., hiệu suất chống cháy tốt, chống đập, chống áp suất, chống kéo dài, chống mài mòn, phù hợp với môi trường chống cháy và các môi trường khác.
Cáp quang chống cháy MGTS33 96B1Có rất nhiều mô hình, cấu trúc có cấu trúc ống bó trung tâm và cấu trúc xoắn, cáp quang khai thác là cáp quang bọc thép, có hai loại áo giáp thép và áo giáp dây thép. Cáp quang khai thác MGTS33 sử dụng cấu trúc bị mắc kẹt, sợi được đưa vào một ống lỏng làm bằng vật liệu polyester mô đun cao chứa đầy các hợp chất chống thấm nước. Ống lỏng (và dây điền) xoắn quanh trung tâm kim loại để tăng cường lõi (dây thép phốt pho) tổng hợp lõi cáp nhỏ gọn, khe hở trong lõi cáp được lấp đầy bằng dầu mỡ nước. Bên ngoài lõi cáp được ép thành một lớp áo khoác PE. MGTS33 96B1 Vỏ cáp quang chống cháy cho mỏ than được bọc thép bên ngoài, được ép đùn thành một lớp vỏ chống cháy PVC màu xanh lam.
Tiêu chuẩn thực hiện MT/T 386-2011 Q/TY1009-2020
Mô hình cáp quang viễn thông cho mỏ than và tên của chúng
MGTS: Thành viên gia cố kim loại, loại xoắn lỏng, lớp bảo vệ liên kết thép polyethylene, cáp quang truyền thông chống cháy cho mỏ than bọc polyolefin bên ngoài.
MGTSV: Thành viên gia cố kim loại, loại xoắn lỏng, lớp bảo vệ liên kết thép polyethylene, cáp quang truyền thông chống cháy cho mỏ than vỏ bọc PVC bên ngoài.
MXTSV: Loại ống trung tâm, thành viên gia cố kim loại, thép—PE ngoại quan bảo vệ, chống cháy PVC vỏ bọc cáp quang truyền thông chống cháy cho mỏ than
MGTS33: Thành phần gia cố kim loại cho mỏ than, loại đóng gói xoắn lỏng, vỏ bọc liên kết thép polyethylene, áo giáp dây thép, vỏ bọc polyolefin chống cháy cáp quang truyền thông
MGTSVKhai thác cáp quangQuy cách và kiểu dáng
4Trang chủMGTSVcáp quang,Sản phẩm MGTSV-4B1.3 |
6Trang chủMGTSVcáp quang,Sản phẩm MGTSV-6B1.3 |
8Trang chủMGTSVcáp quang,Sản phẩm MGTSV-8B1.3 |
12Trang chủMGTSVcáp quang,Sản phẩm MGTSV-12B1.3 |
16Trang chủMGTSVcáp quang,Sản phẩm MGTSV-16B1.3 |
24Trang chủMGTSVcáp quang,Sản phẩm MGTSV-24B1.3 |
36Trang chủMGTSVcáp quang,Sản phẩm MGTSV-36B1.3 |
48Trang chủMGTSVcáp quang,Sản phẩm MGTSV-48B1.3 |
72Trang chủMGTSVcáp quang,Sản phẩm MGTSV-72B1.3 |
96Trang chủMGTSVcáp quang,Sản phẩm MGTSV-96B1.3 |
MXTSVKhai thác cáp quangQuy cách và kiểu dáng
4Trang chủMXTSVcáp quang,MgXTSV-4B1.3 |
6Trang chủMXTSVcáp quang,MgXTSV-6B1.3 |
8Trang chủMXTSVcáp quang,MgXTSV-8B1.3 |
12Trang chủMXTSVcáp quang,MgXTSV-12B1.3 |
MGTSKhai thác cáp quangQuy cách và kiểu dáng
4Trang chủMGTScáp quang,Sản phẩm MGTS-4B1.3 |
6Trang chủMGTScáp quang,Sản phẩm MGTS-6B1.3 |
8Trang chủMGTScáp quang,Sản phẩm MGTS-8B1.3 |
12Trang chủMGTScáp quang,Sản phẩm MGTS-12B1.3 |
16Trang chủMGTScáp quang,Sản phẩm MGTS-16B1.3 |
24Trang chủMGTScáp quang,Sản phẩm MGTS-24B1.3 |
36Trang chủMGTScáp quang,Sản phẩm MGTS-36B1.3 |
48Trang chủMGTScáp quang,MgTS-48B1.3 |
72Trang chủMGTScáp quang,Sản phẩm MGTS-72B1.3 |
96Trang chủMGTScáp quang,Sản phẩm MGTS-96B1.3 |
122Trang chủMGTScáp quang,Sản phẩm MGTS-122B1.3 |
144Trang chủMGTScáp quang,Sản phẩm MGTS-144B1.3 |
Sản phẩm MGTS33Khai thác cáp quangQuy cách và kiểu dáng
4Trang chủSản phẩm MGTS33cáp quang,Sản phẩm MGTS33-4B1.3 |
6Trang chủSản phẩm MGTS33cáp quang,Sản phẩm MGTS33-6B1.3 |
8Trang chủSản phẩm MGTS33cáp quang,Sản phẩm MGTS33-8B1.3 |
12Trang chủSản phẩm MGTS33cáp quang,MgTS33-12B1.3 |
16Trang chủSản phẩm MGTS33cáp quang,Sản phẩm MGTS33-16B1.3 |
24Trang chủSản phẩm MGTS33cáp quang,Sản phẩm MGTS33-24B1.3 |
36Trang chủSản phẩm MGTS33cáp quang,MGTS33-36B1.3 |
48Trang chủSản phẩm MGTS33cáp quang,MGTS33-48B1.3 |
72Trang chủSản phẩm MGTS33cáp quang,Sản phẩm MGTS33-72B1.3 |
96Trang chủSản phẩm MGTS33cáp quang,MGTS33-96B1.3 |
122Trang chủSản phẩm MGTS33cáp quang,MgTS33-122B1.3 |
144Trang chủSản phẩm MGTS33cáp quang,MgTS33-144B1.3 |
Cáp quang chống cháy cho mỏ thanTính chất cơ lý của áo khoác ngoài
số thứ tự |
dự án |
đơn vị |
chỉ tiêu |
||
|
Polyolefin chống cháy ZRPE |
PVC chống cháySản phẩm PVC |
||||
1 |
Độ bền kéo Trước khi xử lý lão hóa nhiệt (Giá trị nhỏ) Tỷ lệ thay đổi trước và sau khi lão hóa nhiệtTS.(giá trị lớn) Nhiệt độ xử lý lão hóa nhiệt Thời gian xử lý lão hóa nhiệt |
Mpa |
10.0 |
12.5 |
|
% |
20 |
20 |
|||
|
℃ h |
100±2 24×10 |
80±2 24×7 |
|||
2 |
Phần mở rộng gãy và tỷ lệ dài Trước khi xử lý lão hóa nhiệt (Giá trị nhỏ) Sau khi xử lý lão hóa nhiệt (giá trị lớn) Tỷ lệ thay đổi trước và sau khi lão hóa nhiệt|là| Nhiệt độ xử lý lão hóa nhiệt |
||||